Bảng Giá Dịch Vụ

Minh bạch

Công khai bảng giá theo hạng mục, giải thích rõ trước khi thi công.

Đúng giá

Thợ tuân thủ giá niêm yết; không tự ý cộng phụ phí.

Rõ ràng

Hạng mục, vật tư, bảo hành đều ghi nhận bằng biên nhận.

Không bày vẽ

Không vẽ thêm hạng mục; chỉ sửa đúng phần cần thiết.

  • Xây dựng
  • Cơ khí
  • Thông nghẹt
  • Điện nước
  • Điện lạnh
  • Điện máy
  • Đồ gỗ
  • Vệ sinh

Bảng giá xây dựng

Sửa nhà▶
BẢNG BÁO GIÁ CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ
Hạng mục cải tạo ĐƠN GIÁ (VNĐ)
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: BÊ TÔNG
Bê tông lót móng đá 4*6 1,296,000 – 1,620,000/m3
Bê tông nền đá 1*2 mác 250 1,620,000 – 1,944,000/m3
Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 250 1,728,000 – 2,052,000/m3
Ván khuôn 254,000 – 308,000/m3
Thép (khối lượng lớn 17.000đ/kg) 22,000 – 28,000/kg
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: ĐẬP PHÁ – THÁO DỠ
Đập phá bê tông 97,000 – 140,000/m2
Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1.8 54,000 – 108,000/m2
Đục gạch nền cũ 54,000 – 108,000/m2
Đục gạch ốp tường 54,000 – 108,000/m2
Tháo dỡ mái ngói 54,000 – 108,000/m2
Dóc tường nhà vệ sinh 54,000 – 108,000/m2
Dóc tường nhà cũ 54,000 – 108,000/m2
Tháo dỡ mái tôn 54,000 – 108,000/m2
Đào đất 270,000 – 324,000/m2
Nâng nền 216,000 – 281,000/m2
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: ỐP + LÁT GẠCH
Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 2 – 4 cm 108,000 – 151,000/m2
Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 5 – 10cm 254,000 – 270,000/m2
Lát gạch (chưa bao gồm vật tư gạch) 135,000 – 167,000/m2
Ốp gạch tường, nhà vệ sinh(chưa bao gồm vật tư gạch lát) 135,000 – 178,000/m2
Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi (ốp chìm nhân hệ số 1.5) 32,000 – 54,000/m2
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: XÂY + TRÁT ( TÔ TƯỜNG)
Xây tường 100mm gạch ống 194,000 – 238,000/m2
Xây tường 200mm gạch ống 400,000 – 443,000/m2
Xây tường 100mm gạch thẻ 410,000 – 454,000/m2
Trát tường (trong nhà) 146,000 – 178,000/m2
Trát tường (ngoài nhà) 167,000 – 211,000/m2
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: CHỐNG THẤM SÀN, MÁI, NHÀ VỆ SINH
Thi công chống thấm sàn, tường, mái, ban công, bể, nhà vệ sinh 216,000 – 259,000/m2
GIÁ SỬA CHỮA NHÀ: LỢP MÁI
Lợp mái ngói (chưa bao gồm vật tư) 70,000 – 103,000/m2
Lợp mái tôn (chưa bao gồm vật tư) 32,000 – 54,000/m2
GIÁ CƠI NỚI SÀN SẮT I, NHÀ KHUNG SẮT MÁI TÔN
Cơi nới sàn I (Phụ thuộc vào yêu cầu Vật Liệu) 1,350,000 – 1,782,000/m2
2,160,000 – 2,592,000/m2
Cửa sắt, hoa sắt chuồng cọp Khảo sát báo giá
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: NHÂN CÔNG THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC
Nhân công thi công điện 70,000 – 97,000/m2
146,000 – 189,000/m2
Nhân công thi công nước (Tính theo phòng vệ sinh, phòng bếp tính bằng ½ phòng vệ sinh) 2,268,000 – 2,592,000/m2
2,916,000 – 3,348,000/m2
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: SƠN NHÀ, SƠN TƯỜNG ( SƠN NƯỚC + SƠN DẦU)
Sơn nội thất trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ) 59,000 – 81,000/m2
Sơn ngoại thất ngoài nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ) 70,000 – 103,000/m2
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: TRẦN – VÁCH THẠCH CAO
Trần thả khung xương 146,000 – 178,000/m2
Trần thả khung xương Vĩnh Tường 151,000 – 194,000/m2
Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan nội thấm chống ẩm 173,000 – 216,000/m2
Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩm 189,000 – 243,000/m2
Vách thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan 221,000 – 275,000/m2
Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan 329,000 – 394,000/m2
GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: THI CÔNG NỘI THẤT
Cửa + Vách: Khung nhôm kính Liên hệ báo giá
Tủ bếp Liên hệ báo giá
Giấy dán tường Liên hệ báo giá
Cửa lưới chống muỗi Liên hệ báo giá
Sơn nhà▶
NỘI DUNG CÔNG VIỆC LƯỢT THI CÔNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG (VNĐ)
Sủi tường 1 lần 12.000 – 16.000/m2
Dặm bột tường ngoại thất 1 lần 12.000 – 16.000/m2
Dặm bột tường nội thất 1 lần 10.000 – 14.000/m2
Trét bột matit tường bên ngoài nhà bả 2 lớp 17.000 – 20.000/m2
Trét bột matit nội thất bả 2 lớp 12.000 – 17.000/m2
Lăn lại sơn tường bên ngoài nhà quét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ Chỉ từ 40.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Lăn lại sơn tường bên trong nhà Quét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ Chỉ từ 40.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Thi công sơn mới cho tường ngoại thất Quét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ Chỉ từ 21.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Thi công sơn mới cho tường nội thất Quét 1 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ Chỉ từ 17.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Sơn dầu 1 lần 32.000 – 36.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Chống ố vàng 1 lần 14.000 – 18.000/m2 (Khảo sát báo giá)
Hãng Sơn Loại Sơn và Đặc Điểm Giá (VNĐ)
Dulux Dulux Inspire mịn cao cấp 40.000 – 65.000/m2
Dulux Easy Clean lau chùi hiệu quả 45.000 – 70.000/m2
Dulux Ambiance 5 in 1 cao cấp 50.000 – 75.000/m2
Dulux WeatherShield bóng cao cấp 50.000 – 75.000/m2
Jotun Jotun mịn cao cấp 40.000 – 45.000/m2
Jotun Essence dễ lau chùi 40.000 – 55.000/m2
Jotun Majestic bóng cao cấp 50.000 – 65.000/m2
Jotun Jotashield bóng cao cấp 55.000 – 70.000/m2
Mykolor Mykolor Opal Feel láng mịn 40.000 – 70.000/m2
Mykolor bóng cao cấp 55.000 – 80.000/m2
Mykolor siêu bóng cao cấp 60.000 – 85.000/m2
Kova Kova mịn nội thất K771 40.000 – 70.000/m2
Kova mịn cao cấp K260 45.000 – 75.000/m2
Kova bán bóng K5500 trong nhà 50.000 – 80.000/m2
Kova bóng cao cấp K871 trong nhà 55.000 – 85.000/m2
Kova bóng cao cấp K360 ngoài trời 55.000 – 85.000/m2
Maxilite Maxilite kinh tế trong nhà 30.000 – 40.000/m2
Maxilite mịn trong nhà 30.000 – 40.000 /m2
Maxilite mịn ngoài nhà 45.000 – 50.000 /m2
Nippon Nippon Vatex trong nhà 35.000 – 40.000 /m2
Nippon Matex trong nhà 40.000 – 45.000 /m2
Nippon Super Matex ngoài nhà 45.000 – 50.000 /m2
Nippon Odourless chùi rửa 45.000 – 50.000 /m2
Nippon Odourless bóng không mùi 50.000 – 55.000 /m2
Nippon Odourless siêu bóng 50.000 – 55.000/m2
Nippon WeatherGard bóng ngoài 50.000 – 55.000/m2
Nippon SuperGard bóng mờ ngoài 45.000 – 50.000/m2
Điều Kiện Sơn Loại Bả và Sơn Đơn Giá (VNĐ)
Trong Nhà, Không Bả 1 lót + 2 màu 8.000 – 10.000/m2
Trong Nhà, Không Bả 1 lót + 2 màu (thêm lót) 10.000 – 12.000/m2
Trong Nhà, Có Bả 1 bả + 1 lót + 2 màu 15.000 – 18.000/m2
Trong Nhà, Có Bả 1 bả + 1 lót + 2 màu (thêm bả) 20.000 – 23.000/m2
Ngoài Nhà, Không Bả 1 lót + 2 màu / 2 màu 12.000 – 20.000/m2
Ngoài Nhà, Không Bả 1 lót + 2 màu (thêm lót) 14.000 – 20.000/m2
Ngoài Nhà, Có Bả 1 bả + 1 lót + 2 màu 20.000 – 25.000/m2
Ngoài Nhà, Có Bả 1 bả + 1 lót + 2 màu (thêm bả) 25.000 – 30.000/m2
Chống Thấm 2 lớp chống thấm 12.000 – 18.000/m2
Sửa nhà xưởng▶
Bảng giá sửa chữa nhà xưởng mới nhất
Hạng mục sửa chữa Đơn giá (VNĐ/m2)
Đục bê tông sàn Liên hệ báo giá
Đục gạch nền Liên hệ báo giá
Tháo mái tôn Liên hệ báo giá
Đập tường Liên hệ báo giá
Xây tường mới Liên hệ báo giá
Tô vữa trát nội ngoại thất Liên hệ báo giá
Lát nền nhà xưởng Liên hệ báo giá
Ốp gạch tường Liên hệ báo giá
Công tác chống thấm Liên hệ báo giá
Thi công điện nước Liên hệ báo giá
Vách ngăn Liên hệ báo giá
Sơn nước nội ngoại thất Liên hệ báo giá
Thay thế lắp đặt cửa nhôm Liên hệ báo giá
Xử lý chống nóng sàn mái Liên hệ báo giá
Làm trần nhựa Liên hệ báo giá
Thi công vách ngăn thạch cao 2 mặt Liên hệ báo giá
Chống thấm▶
Phương án thi công chống thấm Đơn giá (VNĐ)
Khắc phục hiện tượng nứt, khe nứt, khe co giản, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông bằng Grout Quicseal 201, Mariseal 250, vải polyester, Mariseal aqua prime 150.000/m2
Chống thấm sàn bê tông, bằng giải pháp phủ màng chống thấm dạng lỏng liền mạch; vật liệu chống thấm gốc polyurethane, arylic 1 thành phần đồng nhất 270.000/m2
Chống thấm tường, ban công, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm,bằng màng chống thấm dạng lỏng gốc polyurethane (Mariseal 250), chất chống thấm dạng tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Quicseal 104s.
(Giá trên chưa bao gồm chi phí tạo lớp gia cố bảo vệ màng)
300.000/m2
Dùng hóa chất chống thấm dạng lỏng; Quicseal 104S, 103, 124 và Mariseal 250, kết hợp chất chống thấm tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, trong xử lý chống thấm bể bơi, vách tầng hầm, sàn nhà vệ sinh, hố thang máy, sênô, logia Chỉ từ 170,000/m2 (Khảo sát báo giá)
Chống thấm sàn mái, sàn bê tông,  bằng Quicseal 104s. Là vật liệu chống thấm mới: dạng lỏng, một thành phần; có nguồn gốc tinh thể xi măng và polymer. Sản phẩm thân thiện với thiên nhiên và con người (cần tạo lớp gia cố bảo vệ bề mặt) 150.000/m2
Dùng vải không dệt polyester chống nứt, grout Quicseal 201, kết hợp với màng chống thấm gốc Arylic có độ đàn hồi cao. Ngăn ngừa chống thấm tường, rò rỉ nước do tường bị nứt chân chim hiệu quả nhất. 136.000/m2
Khu vực ẩm ướt, ngưng đọng nước như; hạng mục chống thấm: bể bơi, ban công, nhà tắm, tầng hầm, mương thu nước bê tông, hố PIT thang máy được đề xuất sử dụng vật liệu tạo màng ngăn nước 2 thành phần gốc polymer kết hợp tinh thể thẩm thấu xi măng Quicseal 111, Aquafin 2K, hoặc Mariseal 300 (cần tạo lớp bảo vệ màng) 200.000/m2
Chống thấm nhà vệ sinh,nhà bếp, bồn nước, chậu hoa, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên bằng phương pháp dùng vật liệu chống thấm Mariseal 250, Mariseal 300, Quicseal 124 dạng lỏng gốc acrylic, siêu bám dính, kháng nước hữu hiệu chống thấm có độ đàn hồi, độ giãn dài của màng phủ > 400%. 350.000/m2
Chống thấm, dột mái tole , dùng vật liệu tạo màng ngăn nước – GỐC POLYURETHANE, grout Quicseal 201, vải polyester. Chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết. 70.000/m2
Chống thấm tường , sàn, trần, senô, balcony bằng màng chống thấm 1 thành phần đồng nhất, gốc epoxy (Unipoxy, sporthane, mariseal 250, 300 chịu nhiệt từ -30 đến 90 độ c, độ giãn dài >800%, sản phẩm được khuyên dùng cho các hạng mục xây dựng dân dụng và công nghiệp. 370.000/m2
Thi công vách Panel▶
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL MỚI NHẤT
LOẠI PANEL ĐƠN GIÁ VẬT TƯ (ĐVT: VNĐ/m2)
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL EPS
Panel EPS 3 lớp (tôn – EPS – tôn) dày 50mm Chỉ từ 156.000 (tham khảo)
Panel EPS 3 lớp (tôn – EPS – tôn) dày 75mm Chỉ từ 176.000 (tham khảo)
Panel EPS 3 lớp (tôn – EPS – tôn) dày 100mm Chỉ từ 193.000 (tham khảo)
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL PU
Panel PU cách nhiệt dày 50mm Chỉ từ 529.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 60mm Chỉ từ 587.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 80mm Chỉ từ 621.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 100MM Chỉ từ 690.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 120mm Chỉ từ 759.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 125mm Chỉ từ 776.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 150mm Chỉ từ 857.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 180mm Chỉ từ 966.000 (tham khảo)
Panel PU cách nhiệt dày 200mm Chỉ từ 1.029.000 (tham khảo)
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL ROCKWOOL
Panel Rockwool chống cháy, dày 50mm 275.000 – 344.000 (tham khảo)
Panel Rockwool chống cháy, dày 75mm Chỉ từ 315.000 (tham khảo)
Panel Rockwool chống cháy, dày 100mm Chỉ từ 395.000 (tham khảo)
BẢNG GIÁ THI CÔNG VÁCH NGĂN PANEL BÔNG THỦY TINH
Panel Glasswool 50mm 432.000 – 479.000 (tham khảo)
Panel Glasswool 75mm 528.000 – 576.000 (tham khảo)
Thay mái tôn▶
BẢNG GIÁ SỬA/THAY MÁI TÔN MỚI NHẤT
Hạng Mục Đơn Giá (VNĐ)
Thi công chống dột mái tôn bằng keo silicon A300 chuyên dụng Liên hệ báo giá
Thi công chống dột cho mái tôn bằng keo chống dột ngăn ngừa thấm nước Liên hệ báo giá
Thi công dán màng khò Kp chống dột mái tôn Liên hệ báo giá
Thay tấm tôn mới Liên hệ báo giá
sửa chữa mái tôn thay lợp mái tôn sáng Liên hệ báo giá
Thay máng xối, sửa máng xối bằng tôn Liên hệ báo giá
Thay máng xối inox, sửa máng xối Liên hệ báo giá

Bảng giá cơ khí

Sửa nhôm kính▶
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬA CỬA NHÔM KÍNH MỚI NHẤT
HẠNG MỤC ĐƠN GIÁ(VND)
Sửa cửa kính cường lực bị xệ, lệch 215.000 – 435.000
Sửa cửa đóng nhanh 270.000 – 380.000
Sửa cửa bị vào nước 325.000 – 650.000
Sửa cửa kính tự động 270.000 – 485.000
Sửa cửa kính phòng tắm 380.000 – 650.000
Sửa tay nắm cửa kính 165.000 – 325.000
Sửa khóa cửa kính 165.000 – 270.000
Sửa cửa kính đóng nhanh 270.000 – 435.000
Sửa cửa nhôm kính 215.000 – 435.000
Sửa cửa nhựa lõi thép 215.000 – 430.000
Thay khóa cửa kính VVP 485.000 – 700.000
Thay khóa cửa kính Adler 520.000 – 705.000
Thay khóa cửa kính Netdoor 520.000 – 595.000
Thay khóa cửa kính Newstar 520.000 – 705.000
Thay khóa bán nguyệt 410.000 – 520.000
Thay khóa liền tay lắm 865.000 – 1.188.000
Thay bản lề sàn 2.700.000 – 3.780.000
Thay bánh xe cửa nhôm 325.000 – 485.000
Thay bánh xe cửa kính cường lực 595.000 – 1.025.000
Lắp đặt cửa kính cường lực Chỉ từ 140.000/m2 (Tham khảo)
Sửa cửa cuốn▶
GIÁ DỊCH VỤ SỬA CỬA CUỐN MỚI NHẤT
TÊN DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Cửa cuốn bị lỗi cơ bản: Mở cửa, quên chìa khóa, mất điện 270.000 – 490.000
Cửa cuốn bị xô nan, kẹt nan, đứt nan (tùy vào mức độ hỏng) 435.000 – 1.620.000
Cửa cuốn bị gãy trục, rơi trục 1.300.000 – 3.780.000
Sửa motor cửa cuốn (tùy theo mức độ hỏng) 490.000 – 2.110.000
Sửa bộ lưu điện, UPS cửa cuốn 380.000 – 1.400.000
Sửa hộp điều khiển 325.000 – 975.000
GIÁ PHỤ KIỆN, LINH KIỆN THAY THẾ
TÊN PHỤ KIỆN ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Acuy cửa cuốn 385.000 – 990.000
Vỉ mạch motor 495.000 – 1.980.000
Hành trình motor 495.000 – 1.540.000
Bộ điều khiển thường 660.000 – 990.000
Bộ điều khiển xịn 1.375.000 – 2.475.000
Bộ điều khiển hàng nhập 1.760.000 – 3.080.000
Bộ lưu điện UPS cửa cuốn 900W 2.640.000 – 3.520.000
Bộ lưu điện UPS cửa cuốn 1200W 3.520.000 – 5.280.000
Khóa cơ cửa cuốn 275.000 – 990.000
Motor cửa cuốn thường 2.860.000 – 3.850.000
Motor cửa cuốn xịn 4.290.000 – 6.050.000
Motor cửa cuốn nhập khẩu 7.150.000 – 11.550.000
Sửa cửa sắt▶
BẢNG GIÁ SỬA CỬA SẮT MỚI NHẤT
HẠNG MỤC ĐƠN GIÁ (VNĐ)
GIÁ SƠN CỬA SẮT MỚI NHẤT
Sơn đại bàng 100.000/m2
Sơn Thái 110.000/m2
Sơn công nghiệp 110.000/m2
SƠN Maxilite 110.000/m2
Sơn Jotun 120.000/m2
Sơn Dulux 165.000/m2
SỬA CỬA SẮT PANO
sửa cửa sắt thường hộp 30×60 dày 1.2 220.000 – 760.000
sửa cửa sắt thường hộp 40×80 dày 1.2 270.000 – 810.000
sửa cửa pano, Cửa giả gỗ hộp 30×60 dày 1.2 325.000 – 865.000
sửa cửa pano, Cửa giả gỗ hộp 40×80 dày 1.2 380.000 – 920.000
sửa cửa pano, Cửa giả gỗ hộp 40×80 dày 1.4 435.000 – 975.000
sửa cửa pano, Cửa giả gỗ hộp 40×80 dày 1.8 490.000 – 1.030.000
SỬA CỬA CỔNG SẮT
sửa cửa cổng sắt hộp 30×60 dày 1.2 325.000 – 865.000
sửa cửa cổng sắt hộp 40×80 dày 1.2 380.000 – 920.000
sửa cửa cổng sắt hộp 40×80 dày 1.4 435.000 – 975.000
sửa cửa cổng sắt hộp 40×80 dày 1.8 490.000 – 1.030.000
sửa cửa cổng cắt CNC cửa cổng nhôm đúc mỹ thuật 540.000 – 1.080.000
SỬA CỬA SẮT CHUNG CƯ
sửa cửa chung cư sắt hộp 30×60 dày 1.2 380.000 – 920.000
sửa cửa chung cư sắt hộp 40×80 dày 1.2 435.000 – 975.000
sửa cửa chung cư sắt hộp 40×80 dày 1.4 490.000 – 1.030.000
sửa cửa chung cư sắt hộp 40×80 dày 1.8 540.000 – 1.080.000
SỬA CỬA LÙA SẮT HỘP
sửa cửa lùa sắt hộp 30×60 dày 1.2 435.000 – 975.000
sửa cửa lùa sắt hộp 40×80 dày 1.2 490.000 – 1.030.000
sửa cửa lùa sắt hộp 40×80 dày 1.4 540.000 – 1.080.000
sửa cửa lùa sắt hộp 40×80 dày 1.8 595.000 – 1.135.000
SỬA CỬA SỔ SẮT HỘP
sửa cửa sổ sắt hộp 30×60 dày 1.2 165.000 – 705.000
sửa cửa sổ sắt hộp 40×80 dày 1.2 220.000 – 760.000
sửa cửa sổ sắt hộp 40×80 dày 1.4 270.000 – 810.000
sửa cửa sổ sắt hộp 40×80 dày 1.8 325.000 – 865.000
SỬA CỬA SẮT KÉO
sửa cửa sắt kéo đài loan <3 m² – >10m² 325.000 – 1.245.000
sửa cửa sắt kéo INOX <3 m² – >10m² 380.000 – 1.300.000
sửa cửa sắt kéo Việt Nam <3 m² – >10m² 270.000 – 1.190.000
Thi công mái che▶
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THI CÔNG MÁI CHE MỚI NHẤT
HẠNG MỤC ĐƠN GIÁ (VND/m2)
Mái che quán ăn, nhà ở, sân trường, sân thượng và các vị trí khác,… Chỉ từ 540.000
Thi công giếng trời▶
BẢNG GIÁ THI CÔNG MÁI CHE GIẾNG TRỜI MỚI NHẤT
Loại giếng trời Giá tham khảo (VNĐ/m²)
Giếng trời kính cố định với kính cường lực 10 – 12mm 1.945.000 – 2.595.000
Mái che giếng trời mở tay (Giá tùy thuộc vào chất liệu) 2.700.000 – 4.105.000
Mái che giếng trời tự động (Motor) Khảo sát báo giá
Mái kính nghệ thuật trang trí Khảo sát báo giá
Thi công thang sắt▶
Hạng mục Đơn giá (VND)
Khung xương sắt hộp 100x100mm 1.515.000 – 1.945.000 đồng/m
Bậc gỗ lim nam phi dày 30mm 1.840.000 – 2.160.000 đồng/m2
Lan can cầu thang (nhiều chất liệu) 760.000 – 1.945.000 đồng/m
Khung xương sắt I100 – I200 1.730.000 – 2.160.000 đồng/m
Bậc gỗ lim nam phi dày 30mm 1.945.000 – 2.160.000 đồng/m
Lan can cầu thang 1.080.000 – 2.160.000 đồng/m
Khung xương sắt hộp 40x80mm hoặc 50x100mm 1.945.000 – 2.700.000 đồng/m
Bậc gỗ gõ đỏ dày 30mm 2.700.000 – 2.920.000 đồng/m2
Lan can tay vịn (sắt, kính, inox…) 1.080.000 – 2.160.000 đồng/m
Khung xương sắt I150 – I200 1.945.000 – 3.240.000 đồng/m
Bậc gỗ lim/gõ đỏ/lim lào dày 30mm – 50mm 1.515.000 – 3.240.000 đồng/m2
Lan can cầu thang 1.080.000 – 3.240.000 đồng/m
Khung xương sắt bản dày 10mm – 12mm (cắt CNC) 2.485.000 – 2.920.000 đồng/m
Bậc gỗ lim nam phi dày 30mm – 60mm 1.945.000 – 4.320.000 đồng/m2
Lan can cầu thang 865.000 – 2.700.000 đồng/m
Khung xương sắt bản dày 8mm – 10mm 2.485.000 – 2.700.000 đồng/m
Bậc gỗ lim nam phi dày 30mm 1.945.000 – 2.160.000 đồng/m
Lan can cầu thang 1.080.000 – 3.240.000 đồng/m
Khung xương sắt lốc tròn dày 5mm – 10mm 5.400.000 – 12.960.000 đồng/m
Bậc gỗ lim nam phi dày 20mm, ốp hộp 60mm 3.780.000 – 4.860.000 đồng/m2
Lan can kính cường lực uốn cong Chỉ từ 1.730.000 đồng/m

Bảng giá thông nghẹt

Hút hầm cầu▶
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ HÚT HẦM CẦU CẬP NHẬT MỚI NHẤT – THOVIET.COM.VN
MÔ TẢ PHÍ HÚT TRỌN GÓI
Hầm nhỏ hơn 3m3 (Hộ gia đình) 2.700.000 – 3.240.000
Hầm từ hơn 3m3 đến 6m3 (Cửa hàng, quán ăn) 4.860.000 – 5.400.000
Hầm lớn hơn 6m3 (nhà máy, văn phòng, nhà trọ) Khảo sát báo giá tốt nhất
Phí dò tìm, đục vị trí hầm (nếu Khách chưa biết) 1.080.000 – 1.620.000
#Ghi chú: Bảng giá trên chỉ áp dụng khi khách hàng đã biết đường hầm vị trí
Thông bồn cầu▶
DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ GHI CHÚ

Giảm ngay 50k dịch vụ Điện Lạnh

Giảm ngay 10 % nhân công Sửa Nhà – Cơ Khí – Điện Nước

**Khi đặt lịch qua ứng dụng Thợ Việt

**Luôn luôn tư vấn, báo giá trước khi làm

Công ty quản lý thợ có lý lịch đảm bảo, giúp an toàn cho gia đình Bạn!

Phạm vi phục vụ: Tất cả các quận huyện TPHCM, Bình Dương, Biên Hoà – Đồng Nai, Long An(Long Hậu, Bến Lức, Đức Hòa)

**Thợ Việt nhận làm từ những việc nhỏ nhất: thay bóng đèn, vòi nước, sơn mảng tường, khoan lắp thiết bị,..

**Thợ Việt chuyên cung cấp các thiết bị điện máy với giá gốc tận kho.

**Hoàn tiền nếu xử lý không dứt điểm!
gọi Thợ Việt 0359 777 114 – miễn phí cước gọi

Xem  Hệ sinh thái Thợ Việt

Tải Ngay

 

Đơn giá thông bồn cầu: 485.000 đ – 595.000 đ -Trường hợp bồn cầu bị nghẹt vật rắn: khăn vải, bàn chải, mũ nhựa pvc, nhân viên sẽ báo giá cho Khách hàng trước khi làm
Nhân công sửa chữa bồn cầu bị chảy nước, không xả nước, rò rỉ nước: 165,000 đ _Trường hợp đục bồn cầu kỹ thuật sẽ báo giá cho Khách Hàng trước khi làm
Nhân công thay phao bồn cầu: 165,000 đ – 270,000 đ (Tuỳ loại phao bồn cầu tay gạt, nút nhấn)
Tháo bồn cầu cũ, thay bồn cầu mới: 485.000 đ – 705.000 đ (Tuỳ loại kiểu bồn cầu, không bao gồm chỉnh họng thoát nước bồn cầu)
Lắp đặt bộ tiểu nam: Liên hệ
Sửa chữa, thay mới bộ tiểu nam: Liên hệ
Bộ xả tiểu nam, cấp nước tiểu nam: Liên hệ
Phao bồn cầu: Liên hệ Báo giá theo phụ kiện và hãng sản xuất bồn cầu.
Thông cống nghẹt▶
DỊCH VỤ GIÁ (VNĐ)
Thông nghẹt lavabo 270.000 – 380.000
Thông nghẹt chậu rửa chén 380.000 – 490.000
Thông nghẹt thoát sàn toilet 485.000 – 595.000
Nghẹt cầu cống thoát nước Phụ thuộc tình trạng nặng nhẹ thợ sẽ báo giá trước khi làm
Chống hôi nhà vệ sinh▶
Hạng mục Đơn giá (VNĐ)
Khử mùi hôi nhà vệ sinh Từ 325.000 – 1.080.000
Khử mùi hôi bồn cầu Từ 4352.000 – 1.300.000
Xử lý mùi hôi cống thoát nước Từ 540.000 – 1.520.000
Sửa chữa hệ thống thoát nước Từ 325.000 – 760.000
Thông tắc ống thoát nước Từ 865.000 – 1.620.000
Khử mùi hôi và chống thấm nhà vệ sinh Từ 1.080.000
Lắp đặt quạt thông gió Từ 1.300.000
Sửa chữa bể phốt và hệ thống thoát khí Từ 1.620.000

Bảng giá điện nước

Lắp đồng hồ điện▶
MÔ TẢ DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 165.000 – 270.000/Cái
Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha 380.000 – 595.000/Cái
Thay đồng hồ điện 1 pha 130.000 – 220.000/Cái
Thay đồng hồ điện 3 pha 270.000 – 380.000/Cái
Kiểm tra đồng hồ chạy đúng sai 110.000 – 165.000/Cái
Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 5(20) A 220V (Bảo hành theo hãng) 415.000/Cái
Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 10(40)A 220V (Bảo hành theo hãng) 415.000/ Cái
Đồng hồ điện trực tiếp 3 pha EMIC 100A (bảo hành theo hãng) 1.835.000/Cái
Đồng hồ điện tử 1 pha VSEE 5(50)A 220V (Bảo hành theo hãng) 705.000/Cái
Đồng hồ điện tử 3 pha 50(100)A, VSE3T 4.160.000/Cái
Tách nguồn điện trong phòng ( trường hợp phòng sử dụng điện chung với phòng khác ) Báo giá theo thực tế
***Ghi chú:
– Đơn giá trên là giá tham khảo.
– Giá có thể thay đổi tùy vào từng thời điểm cụ thể.
Lắp đồng hồ nước▶
BÀNG GIÁ LẮP ĐỒNG HỒ NƯỚC MỚI NHẤT
Dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
Thay đồng hồ nước cơ khí DN15 425.000 – 845.000
Thay đồng hồ nước cơ khí DN20 565.000 – 1.890.000
Thay đồng hồ nước cơ khí DN25 835.000 – 2.810.000
Thay đồng hồ nước điện tử DN25 2.110.000 – 7.020.000
Thay đồng hồ nước siêu âm DN15–DN40 2.810.000 – 7.020.000
Thay đồng hồ nước siêu âm DN50–DN100 7.020.000 – 32.295.000
Thay đồng hồ nước điện từ cao cấp DN25–DN100 26.680.000 – 49.140.000
Thay đồng hồ nước thải điện tử DN25–DN600 7.020.000 – 42.120.000
Lắp đặt đồng hồ nước (tùy loại) Chỉ từ 325.000
Sửa điện nước▶
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬA ĐIỆN MỚI NHẤT
Dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
Lắp mới 1 bộ bóng đèn huỳnh quang, đèn compact Từ 165.000đ/Bộ
Lắp mới đèn lon 45.000đ – 165.000đ/Cái
Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi 110.000đ – 220.000đ/Cái
Lắp mới 1 ổ cắm điện âm Khảo sát báo giá
Sửa chữa chập điện âm tường Khảo sát báo giá
Sửa chữa chập điện nổi Khảo sát báo giá
Thay 1 bộ bóng đèn 80.000đ – 165.000đ/Bộ
Thay bóng đèn (huỳnh quang, compact) 45.000đ – 165.000đ/Cái
Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) 90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay cầu dao (CB) 90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay công tắc 90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay ổ cắm nổi 55.000đ – 165.000đ/Cái
Lắp máy nước nóng 220.000đ – 540.000đ/Bộ
Thi công hệ thống điện Khảo sát báo giá
Dịch vụ lắp ráp mới bộ báo cháy 195.000đ – 380.000đ/Bộ
Kéo dây điện nguồn Khảo sát báo giá
Thi công lắp đặt điện nổi Khảo sát báo giá
Dịch vụ lắp đặt điện âm Khảo sát báo giá
Lắp ráp điện 3 pha Khảo sát báo giá
Cân pha điện 3 pha Khảo sát báo giá
Lắp đặt hệ điện Khảo sát báo giá
Dịch vụ lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệu Khảo sát báo giá
Sửa điện 3 pha▶
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬA ĐIỆN MỚI NHẤT
Dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
Lắp mới 1 bộ bóng đèn huỳnh quang, đèn compact Từ 165.000đ/Bộ
Lắp mới đèn lon 45.000đ – 165.000đ/Cái
Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi 110.000đ – 220.000đ/Cái
Lắp mới 1 ổ cắm điện âm Khảo sát báo giá
Sửa chữa chập điện âm tường Khảo sát báo giá
Sửa chữa chập điện nổi Khảo sát báo giá
Thay 1 bộ bóng đèn 80.000đ – 165.000đ/Bộ
Thay bóng đèn (huỳnh quang, compact) 45.000đ – 165.000đ/Cái
Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) 90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay cầu dao (CB) 90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay công tắc 90.000đ – 165.000đ/Cái
Thay ổ cắm nổi 55.000đ – 165.000đ/Cái
Lắp máy nước nóng 220.000đ – 540.000đ/Bộ
Thi công hệ thống điện Khảo sát báo giá
Dịch vụ lắp ráp mới bộ báo cháy 195.000đ – 380.000đ/Bộ
Kéo dây điện nguồn Khảo sát báo giá
Thi công lắp đặt điện nổi Khảo sát báo giá
Dịch vụ lắp đặt điện âm Khảo sát báo giá
Lắp ráp điện 3 pha Khảo sát báo giá
Cân pha điện 3 pha Khảo sát báo giá
Lắp đặt hệ điện Khảo sát báo giá
Dịch vụ lắp hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệu Khảo sát báo giá
Lắp đặt điện nước▶
DỊCH VỤ ĐIỆN NƯỚC MÔ TẢ ĐƠN GIÁ
Lắp đặt điện nổi Đi dây trong nẹp điện, ống cứng, ruột gà 65.000 – 90.000 /m²
Lắp đặt điện âm Đi dây trong ống cứng, ruột gà âm tường 100.000 – 140.000 /m²
Lắp đặt điện nước hoàn thiện Đục tường đi dây, lắp ống cấp, thoát nước, lắp thiết bị 175.000 – 195.000 /m²
Lắp đặt hệ thống nước Đục tường lắp ống cấp, thoát nước, lắp thiết bị 1.840.000 – 3.025.000 /phòng
Lắp bồn nước nóng NLMT 615.000 – 1.245.000 /cái
Lắp máy nước nóng gián tiếp 435.000 – 620.000 /cái
Lắp máy nước nóng trực tiếp 250.000 – 435.000 /cái
Lắp máy giặt 250.000 – 435.000 /cái
Lắp máy bơm 250.000 – 435.000 /cái
Lắp đèn 1m2 Giảm giá theo số lượng 120.000 – 185.000 /cái
Lắp đèn led âm trần Giảm giá theo số lượng 90.000 – 185.000 /cái
Lắp ổ cắm Giảm giá theo số lượng 90.000 – 140.000 /cái
Lắp đồng hồ điện Giảm giá theo số lượng 120.000 – 305.000 /cái
Lắp phao cơ 120.000 – 250.000 /cái
Lắp phao điện 125.000 – 250.000 /cái
Sửa bóng đèn Giảm giá theo số lượng 90.000 – 140.000 /cái
Lắp quạt hút 305.000 – 435.000 /cái
Lắp quạt trần 305.000 – 435.000 /cái
Lắp bồn nước 500 – 1000 lít 620.000 – 930.000 /cái
Lắp bồn cầu Từ 485.000 /cái
Lắp lavabo 305.000 – 435.000 /cái
Lắp chậu rửa chén 370.000 – 555.000 /cái
Thay vòi nước 120.000 – 185.000 /cái
Chống thấm nhà vệ sinh 1.500.000 – 4.970.000
Chống hôi nhà vệ sinh 745.000 – 2.485.000 /cái
Thay bộ cấp, xả bồn cầu 140.000 – 250.000 /cái
Lắp đồng hồ nước Giảm giá theo số lượng 185.000 – 435.000 /cái
Thay CB Giảm giá theo số lượng 120.000 – 185.000 /cái
Thay ổ cắm Giảm giá theo số lượng 100.000 – 140.000 /cái
Thay công tắc Giảm giá theo số lượng 100.000 – 140.000 /cái
Lắp bơm tăng áp 305.000 – 555.000 /cái
Vệ sinh – sửa máy nước nóng năng lượng mặt trời▶
Dịch Vụ Đơn Giá (VNĐ)
Vệ Sinh Máy Nước Nóng NLMT
– Đơn giá áp dụng cho máy 10 ống( Thêm 01 Ống tăng 30,000 đ)
– Tùy theo vị trí lắp máy thợ sẽ báo giá chi tiết trước khi làm
435.000 – 650.000đ / Máy
Ống thủy tinh Ø 70 760.000đ / Ống
Ống thủy tinh Ø 58 435.000đ / Ống
Ống thủy tinh Ø 47 435.000đ / Ống
Ron 58 55.000đ / Cái
Ron 47 55.000đ / Cái
Ron 25 35.000đ / Cái
Phao Phụ Bồn Nước Nóng 650.000đ / Cái
Công Thay Ron – Thêm 1 cái cộng thêm chi phí 50,000 (ví dụ 2 cái 150,000 + 50,000) 165.000đ / Cái
Công Thay ống thủy tinh – Nhân công tính cho 1 máy. (Khách hàng thay 5 hay 10 ống nhân công vẫn là 200,000) 220.000đ / Máy
Dò tìm rò rỉ nước▶
BẢNG GIÁ DÒ TÌM RÒ RỈ NƯỚC MỚI NHẤT
MÔ TẢ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Sửa ống nước nổi rò rỉ 165.000 – 380.000 (Không cần sử dụng máy dò tìm rỉ nước chuyên dụng)
Bồn cầu rỉ nước
Vòi nước bị rò rỉ
Ống nước bể thấy chỗ
Dò tìm đường ống nước trong gia đình bị bể ngầm không thấy vị trí bể, sử dụng máy dò chuyên dụng có thể dò được ống nước sâu hơn 2 mét. Dưới các lớp bê tông, đường nhựa, đất sét…. 865.000 – 1.300.000
Đối với công ty, nhà máy, khu dân cư, tòa nhà, khu công nghiệp… Thợ sẽ liên hệ, tiến hành khảo sát báo giá miễn phí. Lên kế hoạch, nhanh chóng thực hiện theo đúng kế hoạch đã thống nhất giữa 2 bên. Khảo sát báo giá
Sửa máy bơm▶
DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Bảo dưỡng máy bơm nước 165.000/ Lần
Thay vòng bi máy bơm nước loại 200W – 750W 435.000/ Bộ
Tay vòng bi bơm nước 325.000/ Bộ
Thay phớt máy bơm nước 165.000/ Cái
Thay rơ le điện tử máy bơm nước (dùng cho bơm điện tử) 165.000/ Cái
Thay cánh quạt máy bơm nước 125W – 150W 270.000/ Cái
Thay cánh quạt máy bơm nước 200W – 250W 380.000/ Cái
Thay cánh quạt máy bơm nước 300W – 750W 490.000/ Cái
Thay rơ le máy cơ bơm tăng áp (Rơ le Hanill) 380.000/ Cái
Thay rơ le máy cơ bơm tăng áp (Đài Loan) 305.000/ Cái
Thay tụ bơm hút chân không công suất 100W – 150W 270.000/ Cái
Thay tụ bơm hút chân không công suất 200W – 250W 325.000/ Cái
Thay tụ bơm ly tâm công suất 350W 250.000/ Cái
Thay tụ bơm ly tâm công suất 750W 325.000/ Cái
Thay tụ bơm ly tâm công suất 1000W 435.000/ Cái
Thay bi bơm hút chân không công suất 100W – 150W 250.000/ Cái
Thay bi bơm hút chân không công suất 200W – 250W 390.000/ Cái
Thay bi bơm ly tâm công suất 350W – 750W 325.000/ Cái
Thay bi bơm ly tâm công suất 1000W – 1500W 540.000/ Cái
Thay van một chiều máy bơm hút chân không 270.000/ Cái
Thay bình áp máy bơm cao áp 100W – 350W 305.000/ Cái
Sửa máy bơm không lên nước tạm thời (không vật tư) 165.000/ Lần
Quấn lại máy bơm nước bị chảy Kiểm tra báo giá
GIÁ TÙY THEO HÃNG VÀ MODEL CỦA DÒNG MÁY

Bảng giá điện lạnh

Vệ sinh máy lạnh▶
BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY LẠNH
Dịch vụ Giá đặt tổng đài Giá đặt qua APP
Vệ sinh máy lạnh treo tường
195.000đ/BộTừ 2 bộ: 175.000đ/bộTừ 3 bộ: 160.000đ/bộ 165.000đ/BộTừ 2 bộ: 150.000đ/bộTừ 3 bộ: 145.000đ/bộTải APP giảm 30k-50K
Phụ phí (Căn hộ chung cư)
Gửi xe, khuân vác thiết bị, thang nhôm…
20.000đ/lần
GÓI VỆ SINH CHUYÊN SÂU
Gói 1: Vệ sinh tháo lắp vỏ dàn nóng, dàn lạnh vệ sinh thông thường
250.000đ/Bộ 200.000đ/BộTải APP giảm 50K
Gói 2: Vệ sinh chuyên sâu tháo toàn bộ máy
700.000đ/Bộ 650.000đ/BộTải APP giảm 50K
Gói 3: Vệ sinh dàn lạnh bằng dung dịch A400
380.000đ/Bộ 330.000đ/BộTải APP giảm 50K
ĐƠN GIÁ CHO TÒA NHÀ VĂN PHÒNG, CÔNG TY
Vệ sinh máy lạnh treo tường
Giá ưu đãi cho số lượng lớn
215.000đ/BộTừ 2 bộ: 195.000đ/bộTừ 3-5 bộ: 160.000đ/bộTừ 6-10 bộ: 150.000đ/bộTrên 10 bộ: Liên hệ 185.000đ/BộTừ 2 bộ: 170.000đ/bộTừ 3-5 bộ: 145.000đ/bộTừ 6-10 bộ: 140.000đ/bộTrên 10 bộ: Liên hệTải APP giảm 30k-50K
Vệ sinh máy lạnh tủ đứng
410.000 – 485.000đ 360.000 – 435.000đTải APP giảm 50K
Vệ sinh máy lạnh phòng server
300.000đ/Bộ 250.000đ/BộTải APP giảm 50K
Vệ sinh máy lạnh âm trần
380.000 – 436.000đ 330.000 – 386.000đTải APP giảm 50K
Vệ sinh máy lạnh áp trần
600.000đ/Bộ 550.000đ/BộTải APP giảm 50K
Vệ sinh máy lạnh giấu trần
380.000 – 1.300.000đ 330.000 – 1.250.000đTải APP giảm 50K
 COMBO VỆ SINH MÁY GIẶT + MÁY LẠNH SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT – RẺ HƠN 100K
MÁY LẠNH MÁY GIẶT ĐƠN GIÁ RIÊNG LẺ (Gói/VNĐ) ĐƠN GIÁ COMBO (Gói/VNĐ)
MÁY GIẶT DƯỚI 9KG
1 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống 570,000 470,000
2 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống 765,000 615,000
3 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống 960,000 780,000
1 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống 790,000 680,000
2 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống 980,000 830,000
3 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống 1,180.000 970.000
MÁY GIẶT TRÊN 9KG
1 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống 625,000 520,000
2 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống 820,000 670,000
3 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống 1.015,000 810,000
1 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống 900,000 790,000
2 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống 1,090,000 940,000
3 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống 1,285,000 1,080,000
Vệ sinh máy lạnh là vệ sinh tiêu chuẩn, chứ không phải vệ sinh chuyên sâu, rả giàn,…
Máy giặt lồng đứng Panasonic thì cộng thêm 100,000 VNĐ do đặc thù máy
Phụ thu 20.000 VNĐ (đối với chưng cư) với các phí như: Giữ xe, gửi đồ, khuân vác thiết bị, thời gian đăng ký,…
Sửa máy lạnh▶
NỘI DUNG CÔNG VIỆC Đơn giá vật tư (VNĐ)
Máy MONO
Sửa board máy lạnh 600,000 – 715,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
715,000 – 825,000/Cái (2.0 HP)
Thay Kapa (Tụ 2 chân) 500,000 – 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
600,000 – 715,000/Cái (2.0 HP)
Thay Kapa (Tụ 3 chân) 600,000 – 715,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
715,000 – 825,000/Cái (2.0 HP)
Quạt dàn lạnh 715,000 – 770,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
825,000 – 935,000/Cái (2.0 HP)
Quạt dàn nóng 715,000 – 770,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
825,000 – 880,000/Cái (2.0 HP)
Thay mắt thần 500,000 – 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
600,000 – 715,000/Cái (2.0 HP)
Thay mô tơ lá đảo 385,000 – 500,000/Cái
Hàn xì dàn lạnh
– Đã phát hiện điểm xì
– Chưa bao gồm gas
385,000 – 500,000/(1.0 – 1.5 HP)
500,000 – 600,000/Cái (2.0 HP)
Hàn xì dàn nóng
– Đã phát hiện điểm xì
– Chưa bao gồm gas
385,000 – 500,000/(1.0 – 1.5 HP)
500,000 – 600,000/Cái (2.0 HP)
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) 500,000 – 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
600,000 – 715,000/Cái (2.0 HP)
Máy INVERTER
Sửa board
– Dàn nóng, Dàn Lạnh
– Kiểm tra board mạch điều khiên
Khảo sát báo giá
Quạt dàn lạnh 1,320,000 – 1,430,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
1,430,000 – 1,700,000/Cái (2.0 HP)
Quạt dàn nóng 715,000 – 770,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
770,000 – 935,000/Cái (2.0 HP)
Thay mắt thần 600,000 – 715,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
715,000 – 825,000/Cái (2.0 HP)
Thay mô tơ lá đảo 500,000 – 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
600,000 – 715,000/Cái (2.0 HP)
Hàn xì dàn lạnh
– Đã phát hiện điểm xì
– Chưa bao gồm gas
550.000 – 650.000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
600.000 – 715.000/Cái (2.0 HP)
Hàn xì dàn nóng
– Đã phát hiện điểm xì
– Chưa bao gồm gas
500,000 – 600,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) 600,000 – 715,000/Cái (1.0 – 1.5 HP)
715,000 – 825,000/Cái (2.0 HP)
CÁC DỊCH VỤ SỬA CHỮA KHÁC
Xử lý nghẹt ống thoát nước 160,000 – 325,000
Xử lý xì đầu tán 165,000
Tháo dàn lạnh xuống vệ sinh do chảy nước máng sau 715,000
Thay gen si cách nhiệt 55,000 – 110,000/Cái
Thay bơm thoát nước ngưng máy lạnh 1,540,000 – 1,980,000/Cái
Thay Remote điều khiển máy lạnh đa năng 165,000/Cái
Thay Remote điều khiển máy lạnh RIN theo hãng Liên hệ báo giá
Gas máy lạnh R22, R32, R410A 715,000/Kg
Đơn giá trên là đơn giá tham khảo
– Giá có thể thay đổi tùy theo công suất máy, model máy
– Để nhận thông tin chi tiết vui lòng liên hệ 0359 777 114
Vệ sinh tủ lạnh▶
BẢNG GIÁ VỆ SINH TỦ LẠNH MỚI NHẤT
Loại tủ lạnh Đơn giá (VNĐ)
Tủ lạnh mini (dưới 100 lít) 150.000 – 200.000
Tủ lạnh 2 cánh thường (100 – 300 lít) 200.000 – 300.000
Tủ lạnh 2 cánh dung tích lớn (300 – 500 lít) 300.000 – 400.000
Tủ lạnh 2 cánh side by side 400.000 – 600.000
Tủ lạnh 3 – 4 cánh, Multi Door 600.000 – 800.000
Sửa tủ lạnh▶
HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Sò lạnh 275,000 – 385,000/Cái
Sò nóng 275,000 – 385,000/Cái
Điện trở 385,000 – 500,000/Cái
Timer 500,000 – 600,000/Cái
Sửa board tủ lạnh có dung tích < 220 lít 600,000 – 935,000/Cái
Sửa board tủ lạnh có dung tích > 220 lít 935,000 – 1,320,000/Cái
Sửa board tủ lạnh Inverter hoặc side by side 1,045,000 – 1,980,000/Cái
Hàn ống đồng + nạp gas tủ 120 – 140 lít 750.000
Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít 1,300,000
Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít (Gas 600A) 1,730,000
Bộ khởi động block (rơ le + themic + tụ…) 385,000 – 600,000
Thermostat (cảm biến nhiệt độ) 600,000
Thay ron tủ lạnh (trắng) 300,000/m
Quạt tủ lạnh cơ 550,000 – 825,000
Quạt tủ lạnh board 990,000 – 1,320,000
Quạt tủ side by side 990,000 – 1,320,000
Hàn dàn + nạp gas tủ mini 770,000
Thay dàn + nạp gas tủ mini 1.320.000
Thay block tủ lạnh < 350 lít 1,320,000 – 2,420,000
Thay block tủ lạnh > 350 lít 2,750,000 – 3,850,000
Thay block tủ lạnh > 550 lít 3,080,000 – 4,620,000
Sơn 2 cánh tủ lạnh thường 660,000 – 1,100,000
Sơn cánh tủ lạnh side by side 1.100.000 – 2.750.000
Vệ sinh tủ lạnh thường 270,000/Cái
Vệ sinh tủ lạnh side by side 485,000/Cái
Tháo lắp máy lạnh▶
VẬT TƯ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
ỐNG ĐÔNG MÁY LẠNH
Ống đồng máy lạnh 1.0HP (hàng Thái Lan) 230.000/ Mét
Ống đồng máy lạnh 1.5HP-2HP (hàng Thái Lan) 255.000/ Mét
Ống đồng máy lạnh 2.5HP-3HP (hàng Thái Lan) 340.000/ Mét
VẬT TƯ PHỤ
 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 1-2hp 165,000/Bộ
 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 2.5hp 275,000/Bộ
 Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 3-5hp 380,000 – 700,000/Bộ
Ống thoát nước ruột gà Ø21 11,000/ Mét
Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) 15,000/ Mét
Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) 20,000/ Mét
Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon 29,000/ Mét
Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon 35,000/ Mét
Tán nối ống đồng Ø6 27,500/ Mét
Tán nối ống đồng Ø10 33,000/ Mét
Tán nối ống đồng Ø12 38,500/ Mét
Remote đa năng điều khiển – loại thường 165,000/ Mét
Remote hãng 275,000/ Mét
GIÁ GAS LẠNH
Gas R22, R32, R410A 715,000/Kg
Máy lạnh 1HP 0.6 – 1.0/Kg
Máy lạnh 1,5HP 0.8 -1.2/Kg
Máy lạnh 2HP 1.2 – 1.5/Kg
Máy lạnh 2.5HP 1.5 – 1.8/Kg
Máy từ 3HP trở lên
VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN
Dây điện Daphaco 1.5 9,000/Mét
Dây điện Daphaco 2.0 11,000/Mét
 Dây điện Cadivi 1.5 13,000/Mét
 Dây điện Cadivi 2.5 16,500/Mét
 Dây điện Cadivi 3.0 20,000/Mét
 Dây điện Cadivi 4.0 23,000/Mét
 CB tép Sino + hộp 100,000/Cái
CB PANASONIC 165,000/Cái
 CB cóc thường + hộp 132,000/Cái
Ống điện ruột gà phi 20 7,000/Mét
Nẹp 2cm 9,500/Cây
Nẹp 3cm 13,000/Cây
THAY BLOCK, MÁY NÉN
Sửa chữa Block – máy nén 770,000 – 1,320,000/ Bộ
Thay block máy lạnh cũ 1.0 hp – BH 06 tháng 1,980,000/Bộ
Thay block máy lạnh cũ 1.5 hp – BH 06 tháng 2,420,000/Bộ
Thay block máy lạnh cũ 2.0 hp – BH 06 tháng 3,850,000/Bộ
Thay block máy lạnh cũ 2.5 hp- BH 06 tháng 4,400,000/Bộ
Máy lạnh đã qua sử dụng ( Bao nhân công + gas thay )
Đầu lạnh 1.0HP (Bảo hành 6 tháng) 1,320,000 – 2,420,000/Bộ
Đuôi nóng 1.0HP 2,200,000 – 3,630,000/Bộ
Đầu lạnh 1.5HP 1,760,000 – 3,080,000/Bộ
Đuôi nóng 1.5HP 2,750,000 – 4,180,000/Bộ
Đầu lạnh 2.0HP 2,420,000 – 3,850,000/Bộ
Đuôi nóng 2.0HP 3,850,000 – 5,500,000/Bộ
Đơn giá trên là đơn giá tham khảo
– Giá có thể thay đổi tùy theo công suất máy, model máy
– Để nhận thông tin chi tiết vui lòng liên hệ 0359 777 114
Nội Dung ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Công lắp đặt máy lạnh treo tường 1HP-2HP 380,000/Bộ
Công lắp đặt máy lạnh treo tường 2,5HP-3HP 380,000 – 485,000/Bộ
Công lắp đặt máy lạnh tủ đứng 3HP-5HP 430,000 – 540,000/Bộ (Tùy theo vị trí lắp đặt dàn nóng, khảo sát báo giá chi tiết)
Công lắp đặt máy lạnh âm trần, máy lạnh multi,….. Khảo sát báo giá theo thực tế công trình
Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 1HP-2HP 220,000/Bộ (Tùy theo độ phức tạp của vị trí tháo dỡ, lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo cao, trang thiết bị thang dây, thợ sẽ báo giá cho Khách hàng trước khi làm)
Công tháo dỡ máy lạnh treo tường 2,5HP-3HP 215,000 – 325,000/Bộ
Công tháo dỡ máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3HP-5HP 380,000 – 485,000/Bộ
Công đục tường, âm ống đồng 85,000/mét (Chưa bao gồm công trám lại)
Công đục tường, âm dây điện, ống nước 55,000 – 60,000/mét
Công hàn nối ống đồng 1HP-2HP 45,000/mét
Phí chuyên chở máy lạnh 1- 2hp 110,000 – 215,000/Bộ (<2km)
Ghi Chú: Đơn giá là giá tham khảo, giá có thể thay đổi tùy theo vị trí thi công thực tế, thợ sẽ báo lại chính xác giá sau khi khảo sát.
Bơm gas máy lạnh▶
BẢNG GIÁ BƠM GAS MÁY LẠNH MỚI NHẤT
LOẠI GAS ĐƠN GIÁ (VNĐ)
GAS R22 715.000/Kg
GAS R32 715.000/Kg
GAS R410 715.000/Kg

Bảng giá điện máy

Vệ sinh máy giặt▶
BẢNG GIÁ VỆ SINH MÁY GIẶT
Loại Máy Hãng Đơn giá (VNĐ)
Máy lồng đứng cửa trên (9kg trở xuống) Sanyo, Toshiba, Aqua, Samsung, LG,Hitachi,… 380.000/Máy
350.000/Máy (2 máy)
320.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lồng đứng cửa trên (9kg trở lên) Sanyo, Toshiba, Aqua, Samsung, LG,Hitachi,… 430.000/Máy
380.000/Máy (2 máy)
330.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lồng đứng cửa trên (7 – 9kg) Panasonic (Trường hợp không tháo ốc lồng ra được bắt buộc phải chuyển về chi phí thu thêm 220k/máy) 490.000/Máy
430.000/Máy (2 máy)
380.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lồng đứng cửa trên (9 – 12kg) Panasonic (Trường hợp không tháo ốc lồng ra được bắt buộc phải chuyển về chi phí thu thêm 220k/máy) 590.000/Máy
540.000/Máy (2 máy)
490.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lồng đứng cửa trên (trên 12kg) Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic Samsung, LG,Hitachi,… Liên hệ báo giá (Trường hợp không tháo lồng tại chỗ được, phải chở máy về để tháo lồng)
Máy lồng ngang cửa trước (9kg trở xuống) Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic Samsung, LG, Hitachi,… (Phụ thu 110k/ Máy nếu có máy sấy) 590.000/Máy
540.000/Máy (2 máy)
490.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lòng ngang cửa trước (9kg trở lên) Sanyo, Toshiba, Aqua, Panasonic Samsung, LG,Hitachi,… (Phụ thu 110k/ Máy nếu có máy sấy) 700.000/Máy
650.000/Máy (2 máy)
600.000/Máy (Trên 3 máy)
Máy lòng ngang cửa trước Nội địa (Phụ thu 110k/ Máy nếu có máy sấy) 1.080.000 – 1.300.000/Máy
#Ghi chú: Máy giặt sẽ được tháo toàn bộ, vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra & bảo trì linh kiện.
 COMBO VỆ SINH MÁY GIẶT + MÁY LẠNH SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT – RẺ HƠN 100K
MÁY LẠNH MÁY GIẶT ĐƠN GIÁ RIÊNG LẺ (Gói/VNĐ) ĐƠN GIÁ COMBO (Gói/VNĐ)
MÁY GIẶT DƯỚI 9KG
1 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống 570,000 470,000
2 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống 765,000 615,000
3 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg trở xuống 960,000 780,000
1 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống 790,000 680,000
2 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống 980,000 830,000
3 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg trở xuống 1,180.000 970.000
MÁY GIẶT TRÊN 9KG
1 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống 625,000 520,000
2 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống 820,000 670,000
3 ML treo tường 1 MG lồng đứng từ 9kg lên xuống 1.015,000 810,000
1 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống 900,000 790,000
2 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống 1,090,000 940,000
3 ML treo tường 1 MG lồng ngang từ 9kg lên xuống 1,285,000 1,080,000
Vệ sinh máy lạnh là vệ sinh tiêu chuẩn, chứ không phải vệ sinh chuyên sâu, rả giàn,…
Máy giặt lồng đứng Panasonic thì cộng thêm 100,000 VNĐ do đặc thù máy
Phụ thu 20.000 VNĐ (đối với chưng cư) với các phí như: Giữ xe, gửi đồ, khuân vác thiết bị, thời gian đăng ký,…
Sửa máy giặt▶

Máy giặt cửa trên:

NỘI DUNG VẬT TƯ (VNĐ) NHÂN CÔNG (VNĐ)
Dây cấp nước 130,000/Cái 160,000
Thay van cấp đơn 280,000/Cái 160,000
Thay van cấp đôi 420,000/Cái 160,000
Thay van cấp bốn , sáu 715,000/Cái 160,000
Ống nước xả 90,000/Dây 160,000
Sửa board mạch dòng thường (mono) Liên hệ báo giá 490,000 – 700.000
Sửa board mạch dòng tiết kiệm điện ( Inverter) Liên hệ báo giá Kiểm tra báo giá
Thay IC nguồn 600,000 – 715,000/Cái Kiểm tra báo giá
Thay phao cảm biến 385,000/Cái Kiểm tra báo giá
Thay motor xả 385,000/Cái Kiểm tra báo giá
Thay hộp số 715,000/Cái Kiểm tra báo giá
Thay dây dai ( dây cuaro) 330,000/Dây 160,000
Thay Capa (tụ) mô tơ máy giặt 275,000/Cái 160,000
Thay môtơ máy giặt dòng thường (mono) 600,000/Cái 160,000
Thay môtơ máy giặt dòng tiết kiệm điện (Inverter) 825,000/Cái 160,000
Thay trục lồng giặt (tùy hãng) 550,000 – 1,100,000/Cái 380,000 – 490,000
Thay lồng giặt (tùy hãng) 1,100,000 – 2,200,000/Cái 380,000 – 490,000
Phục hồi ty máy giặt 385,000/Bộ 380,000 – 490,000
Ty máy giặt mới Báo giá theo hãng máy Khảo sát báo giá
Làm đồng (hàn, sơn như mới) Khảo sát báo giá 970,000 – 1,200,000

Máy giặt cửa ngang:

NỘI DUNG VẬT TƯ (VNĐ) NHÂN CÔNG (VNĐ)
Dây cấp nước 198,000/Cái 160,000
Thay van cấp nước đôi 715,000/Cái 160,000
Ống nước xả 90,000/Dây 160,000
Sửa board mạch dòng thường (mono) Liên hệ báo giá 750,000 – 1,300,000
Sửa board mạch dòng tiết kiệm điện ( Inverter) Liên hệ báo giá Kiểm tra báo giá
Thay IC nguồn Liên hệ báo giá 590,000 – 700,000
Thay phao cảm biến 495,000/Cái 160,000
Thay phốt, bạc đạn 660,000/Cái 650,000
Thay phốt, bạc đạn, chảng ba 990,000 – 1,980,000/Cái 650,000
Thay dây dai ( dây cuaro) 385,000/Dây 160,000
Thay mô tơ xã máy giặt 715,000/Cái 220,000
Thay than mô tơ máy giặt 495,000/Cái 160,000
Thay môtơ máy giặt dòng thường (mono) Liên hệ báo giá 810,000 – 1,300,000
Thay môtơ máy giặt dòng tiết kiệm điện (Inverter) Liên hệ báo giá 1,080,000 – 1,500,000
Thay lồng giặt (tùy hãng) Liên hệ báo giá 1,080,000 – 1,300,000
Thay phuột máy giặt 726,000/Bộ 320,000
Tay nắm cửa 726,000/Cái 160,000
Công tắc cửa 715,000/Cái 160,000
Cánh cửa máy giặt Liên hệ báo giá 970,000 – 1,300,000
Phục hồi phuột máy giặt 385,000/Bộ 320,000
Làm đồng (hàn, sơn như mới) Khảo sát báo giá 1,300,000 – 1,500,000
Sửa máy sấy▶
BẢNG GIÁ SỬA MÁY SẤY MỚI NHẤT
Lỗi hư hỏng
Đơn giá (VND)
Vệ sinh máy sấy thông hơi 7 – 9kg Chỉ từ 380.000/Cái
Vệ sinh máy sấy ngưng tụ 7 – 9kg Chỉ từ 490.000/Cái
Vệ sinh máy sấy bơm nhiệt 7 – 9kg Chỉ từ 590.000/Cái
Thay board mạch chính hãng Khảo sát báo giá
Sửa board máy sấy Chỉ từ 1.300.000 – 1.950.000/Cái (Kiểm tra báo giá)
Sửa máy sấy kêu to Chỉ từ 490.000 – 1.940.000/Cái
Motor Chỉ từ 970.000 – 1.940.000/Cái
Dây curoa Chỉ từ 480.000/Sợi
Hộp điện trở máy sấy Chỉ từ 1.300.000/Cái
Cánh quạt máy sấy Chỉ từ 700.000 – 1.620.000/Cái (Báo giá theo từng hãng)
Giá trên chưa bao gồm chi phí nhân công
Sửa lò vi sóng▶
NỘI DUNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG (VNĐ)
Thay cục sóng (lò cơ) 495.000đ – 605.000đ 160.000đ
Thay cục sóng (lò phím) 605.000đ – 715.000đ 160.000đ
Thay cục sóng (lò inverter) 1.045.000đ – 1.320.000đ 160.000đ
Sửa board (lò phím) 605.000đ – 825.000đ 160.000đ
Sửa board (Inverter) 860.000đ – 1.210.000đ 160.000đ
Thay cầu chì 385.000đ – 495.000đ 160.000đ
Thay Timer 495.000đ – 605.000đ 160.000đ
Sơn + xử lý rỉ sét 495.000đ – 605.000đ 160.000đ
Lá chắn sóng 275.000đ – 385.000đ 160.000đ
Moter đĩa 385.000đ – 495.000đ 160.000đ
Đĩa thuỷ tinh lò vi sóng 275.000đ – 385.000đ 160.000đ
Thay vỏ lò vi sóng 495.000đ – 715.000đ 160.000đ
Biến áp 495.000đ – 715.000đ 160.000đ
Tụ lò vi sóng 220.000đ – 440.000đ 160.000đ
Sửa quạt hơi nước▶
BẢNG GIÁ SỬA QUẠT HƠI NƯỚC MỚI NHẤT
HẠNG MỤC SỬA CHỮA ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Thay bơm quạt hơi nước 4w-18w 380.000 – 870.000
Thay cánh quạt 290.000 – 1.780.000
Thay lá đảo gió 240.000 – 290.000
Thay motor đảo gió 410.000
Sửa bo mạch 490.000 – 810.000
Thay bo đa năng có remote 810.000 – 920.000
Thay motor quạt 920.000 – 1.560.000
Thay phao nước 160.000
Chuyển nguồn quạt hơi nước nội địa 490.000 – 810.000
Sửa quạt hơi nước nội địa cắm nhầm 220v 380.000 – 810.000
Thay tấm làm mát quạt hơi nước 270.000 – 810.000
Vệ sinh quạt hơi nước boss 101,102,106 490.000
Vệ sinh quạt hơi nước công nghiệp 550.000
Vệ sinh quạt hơi nước dân dụng 380.000
Vệ sinh quạt hơi nước nội địa 440.000
Xử lý đế bị thũng chảy nước 490.000 – 810.000
Thay bạc đạn quạt hơi nước 270.000 – 810.000
Sửa máy hút khói▶
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬA CHỮA MÁY HÚT KHÓI
LOẠI MÁY HÚT KHÓI ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Máy hút khói áp tường 320.000 – 540.000
Máy hút khói kính cong 430.000 – 650.000
Máy hút khói kính vát 540.000 – 750.000
Máy hút khói bằng thép không gỉ 650.000 – 860.000
Máy hút khói bằng kính cường lực 760.000 – 970.000
Máy hút khói có khử khói bằng than hoạt tính 860.000 – 1.080.000
Sửa máy tắm nóng (Trực Tiếp vs Gián Tiếp)▶

Máy nước nóng trực tiếp:

NỘI DUNG ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cái)
Sửa board 430,000 – 540,000
Sửa bơm trợ lực ( ko chạy, kêu to, nước yếu) 860,000 – 1,300,000
Thay phốt 430,000 – 540,000
Thay điện trở 430,000 – 650,000
Thay bầu + điện trở 650,000 – 970,000
Thay bộ van khoá nước 320,000 – 430,000
Hàn bầu, thay cảm biến 760,000 – 860,000
Thay cảm biến 540,000 – 650,000
Lắp máy nước nóng 250.000 – 430.000

Máy nước nóng gián tiếp:

NỘI DUNG ĐƠN GIÁ (VNĐ/Cái)
Thay phốt 430,000 – 540,000
Sửa board 430,000 – 650,000
Hàn bình ( Máy rỉ nước) 970,000 – 1,500,000
Thay thanh magie 320,000 – 540,000
Thay rờ le nhiệt 650,000 – 860,000
Thay điện trở 650,000 – 970,000
Vệ sinh, bảo dưỡng bình nước nóng 320,000 – 430,000
Lắp đặt máy gián tiếp 430.000 – 610.000

Bảng giá đồ gỗ

Đóng đồ gỗ▶
CÁC CHẤT LIỆU ĐÓNG GỖ PHỔ BIẾN
CHẤT LIỆU ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Gỗ sồi LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ xoan đào LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ thông LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ căm xe LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ gõ đỏ LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ hương LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ MDF phủ veneer hoặc melamine LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ cao su LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ công nghiệp MFC LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Gỗ MDF LIÊN HỆ BÁO GIÁ
Tháo dỡ sàn gỗ▶
Giá liên hệ,..
Tháo lắp đồ gỗ▶
Giá liên hệ,..
Thay lắp phụ kiện▶
Giá liên hệ,..

Bảng giá vệ sinh

Vệ sinh bể nước▶
Giá liên hệ,..
Vệ sinh bồn nước▶
BẢNG GIÁ VỆ SINH BỒN NƯỚC MỚI NHẤT
NỘI DUNG ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Vệ sinh bồn nước dưới 500 lít 270.000 – 380.000
Vệ sinh bồn nước 500 lít đến 1000 lít 380.000 – 485.000
Vệ sinh bồn nước 1500 lít đến 2000 lít 485.000 – 595.000
Vệ sinh bồn nước 2000 lít đến 5000 lít 540.000 – 700.000
Vệ sinh bồn nước trên 5.000 lít Khảo sát báo giá
BẢNG GIÁ COMBO VỆ SINH ĐƯỜNG ỐNG + BỒN NƯỚC
HẠNG MỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ RIÊNG LẺ (VNĐ) ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ COMBO (VNĐ)
Nhà trệt (tối đa 1 toilet) + bồn dưới 2m khối 995.000 820.000 (Tiết kiệm 175k)
Nhà 1 tầng (tối đa 2 toilet) + bồn dưới 2m khối 1.340.000 1.050.000 (Tiết kiệm 290k)
Nhà 2 tầng (tối đa 3 toilet) + bồn dưới 2m khối 1.700.000 1.285.000 (Tiết kiệm 415k)
Nhà 3 tầng (tối đa 4 toilet) + bồn dưới 2m khối 1.930.000 1.520.000 (Tiết kiệm 410k)
Nhà 4 tầng + bồn dưới 2m khối (tối đa 5 toilet) + bồn dưới 2m khối 2.160.000 1.750.000 (Tiết kiệm 410k)
Thêm 100.000 VNĐ Cho mỗi Toilet tăng thêm
Thêm 200.000 VNĐ Cho mỗi bồn nước tăng thêm
Vệ sinh đường ống▶
BẢNG GIÁ VỆ SINH ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
HẠNG MUC ĐƠN GIÁ(VNĐ)
Nhà trệt (tối đa 1 toilet) 540.000
Nhà 1 tầng (tối đa 2 toilet) 760.000
Nhà 2 tầng (tối đa 3 toilet) 975.000
Nhà 3 tầng (tối đa 4 toilet) 1.190.000
Nhà 4 tầng (tối đa 5 toilet) 1.410.000
Thêm 100.000 VNĐ Cho mỗi Toilet tăng thêm.
BẢNG GIÁ COMBO VỆ SINH ĐƯỜNG ỐNG + BỒN NƯỚC
HẠNG MỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ RIÊNG LẺ (VNĐ) ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ COMBO (VNĐ)
Nhà trệt (tối đa 1 toilet) + bồn dưới 2m khối 995.000 820.000 (Tiết kiệm 175k)
Nhà 1 tầng (tối đa 2 toilet) + bồn dưới 2m khối 1.340.000 1.050.000 (Tiết kiệm 290k)
Nhà 2 tầng (tối đa 3 toilet) + bồn dưới 2m khối 1.700.000 1.285.000 (Tiết kiệm 415k)
Nhà 3 tầng (tối đa 4 toilet) + bồn dưới 2m khối 1.930.000 1.520.000 (Tiết kiệm 410k)
Nhà 4 tầng + bồn dưới 2m khối (tối đa 5 toilet) + bồn dưới 2m khối 2.160.000 1.750.000 (Tiết kiệm 410k)
Thêm 100.000 VNĐ Cho mỗi Toilet tăng thêm
Thêm 200.000 VNĐ Cho mỗi bồn nước tăng thêm
Vệ sinh bể lọc mỡ▶
Giá liên hệ,..
Vệ sinh sau xây dựng▶
Giá liên hệ,..
Vệ sinh sàn CN▶
Giá liên hệ,..

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Thợ Việt 76

Địa chỉ: 371 Vườn Lài, P. An Phú Đông, TPHCM

Điện thoại: 0359.777.114

Email: ksvietloi2025@gmail.com

Website: thoviet76.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

.
.
.
.

0359.777.114